Cách tính lãi suất mua xe ô tô trả góp 2020

Cách tính lãi suất mua xe ô tô trả góp 2020 mới nhất

Thị trường xe hơi càng sôi động thì nhu cầu vay mua ô tô trả góp cũng tăng theo, các gói vay mua xe trả góp hiện nay khá đa dạng và phương án tính lãi suất cũng không kém phần linh hoạt và để chọn được gói vay phù hợp bạn cần có đủ thông tin cần thiết.

Cách tính lãi suất mua xe ô tô trả góp mới nhất

Dưới đây là cách tính mua xe ô tô trả góp được Kienbank tổng hợp lại

Lãi suất vay mua xe năm 2020

Thị trường xe hơi càng sôi động thì nhu cầu vay mua ô tô trả góp cũng tăng theo, Các gói vay mua xe trả góp hiện nay khá đa dạng và phương án tính lãi suất cũng không kém phần linh hoạt

Để chọn được gói vay phù hợp bạn cần có đủ thông tin cần thiết, Xem thêm sản phẩm vay mua xe của các ngân hàng sau:

Kienbank sẽ tổng hợp nhanh giúp bạn 18 gói vay mua xe trả góp hiện có tại Việt Nam qua bảng tính dưới đây:

Lãi suất vay mua xe ô tô (tham khảo)

Ngân hàng Hạn mức Thời gian 6 tháng đầu 12 tháng đầu Duyệt vay
VIB bank 90% 72 6.99% 8.09% 16h
Shinhanbank 80% 84 x 7.39% 16h
TPBank 100% 84 7.20% 7.90% 8h
Techcombank 80% 60 7.49% 8.99% 16h
Vietcombank 100% 72 x 7.70% 24h
Eximbank 70% 72 x 7.50% 36h
BIDV 100% 72 7.30% 7.80% 24h
VietinBank 80% 84 x 7.70% 24h
VPBank 70% 60 7.90% 9.40% 8h
HSBC 70% 60 7.80% 8.80% 24h
OceanBank 80% 60 7.99% x 24h
Maritime Bank 90% 72 7.93% 8.40% 16h
SHB 90% 60 7.50% 8.00% 24h
MBBank 100% 84 x 8.30% 16h
ACB 75% 84 x 7.50% 16h
SCB 70% 60 6.98% 7.98% 24h
Seabank 90% 60 7.50% 8.50% 24h
Sacombank 80% 84 8.50% 8.80% 16h
Liên Việt Postbank 80% 60 6.50% 7.50% 16h
Lãi suất vay mua xe ô tô mới nhất

Bảng so sánh lãi suất vay mua xe ô tô

Cuộc đua cho vay mua xe ôtô giữa các ngân hàng đang nóng lên từng ngày

Mỗi ngân hàng có những gói vay vốn khác nhau, khách hàng sẽ được ưu đãi lãi suất trong thời gian đầu dao động từ 6,8% – 9% tùy theo thời gian vay (trong 6 tháng, 12 tháng, trên 24 tháng…)

⇒ Xem thêm xem ngay Kienbank Nên vay mua ô tô trả góp ở ngân hàng nào? giúp khách hàng lựa chọn ngân hàng vay tốt nhất

Lãi suất kỳ tiếp theo, một số ngân hàng sẽ áp dụng mức lãi suất tiết kiệm 13 tháng cộng với biên độ lãi suất từ 2,8% – 4,5%/năm.

Để tìm được ngân hàng nào có lãi suất cho vay mua xe thấp nhất hiện nay Kienbank cung cấp cho bạn bảng so sánh sau:

Bảng So sánh lãi suất vay mua xe các ngân hàng

Ngân hàng Lãi suất Vay tối đa Thời hạn vay
Vietcombank 7.59% 100.00% 5 năm
BIDV 7,18% 80.00% 7 năm
SHB 7.80% 90.00% 8 năm
Sacombank 8.50% 80.00% 10 năm
MBBank 7.10% 100.00% 8 năm
TPBank 7.10% 80.00% 7 năm
ACB 7.50% 80.00% 7 năm
VIB Bank 8.40% 80.00% 8 năm
VPBank 7.90% 90.00% 8 năm
Techcombank 7.49% 80.00% 7 năm
HDBank 8.00% 75.00% 7 năm
VietinBank 7.70% 80.00% 5 năm
ABBank 7.80% 70.00% 7 năm
ShinhanBank 7.69% 100.00% 6 năm
HSBC 7.50% 70.00% 6 năm
Eximbank 7.50% 70.00% 5 năm
OceanBank 8.00% 80.00% 6 năm
Maritime Bank 7.90% 80.00% 7 năm

Ở trên chỉ là lãi suất mang tính tham khảo, để biết rõ hơn quý khách hàng cần liên hệ với ngân hàng cho vay mua xe ô tô trả góp nhé

Cách tính mua xe ô tô trả góp cho số tiền phải trả hàng tháng

Cách tính mua xe ô tô trả góp cho số tiền phải trả hàng tháng

Phương thức trả góp khi mua xe ô tô được tính trên dư nợ thực tế giảm dần:

Số tiền phải trả hàng tháng = số tiền gốc phải trả mỗi tháng + (lãi suất tháng x dư nợ thực tế)

Trong đó:

  • số tiền gốc phải trả mỗi tháng = khoản vay ÷ kỳ hạn vay (tính theo tháng)
  • lãi suất tháng = lãi suất ngân hàng theo năm ÷ 12 tháng
  • dư nợ thực tế = dư nợ gốc còn lại của khoản vay

Phí phạt trả nợ trước hạn

  • Theo quy định của hầu hết các ngân hàng,
  • Nếu trong 3 năm đầu bạn trả trước hạn sẽ bị tính phí trả trước hạn
  • Sau 3 năm sẽ không bị tính phí nữa.
  • Mức phí trả trước hạn từ 1,5% đến 2% giá trị khoản trả vào.

Ví dụ: bạn trả vào 100 triệu thì bạn bị tính phí 1,5 đến 2 triệu, đây là số tiền khá nhỏ so với khoản vay.

Chúng tôi xin trích lược Bảng tạm tính trả góp mua Ô tô

Của một khách hàng mua xe Chevrolet Colorado 2.8 AT

  • Số tiền KH vay là 615 triệu,
  • Thời hạn vay trong 5 năm (60 tháng)
  • Với mức lãi suất ưu đãi năm đầu tiên là 7,9%/năm (0,66%/tháng),
  • Từ năm thứ 2 trở đi mức lãi suất là 11%/năm (0,92%/tháng), mời các bạn cùng tham khảo:

Trước khi mua xe bạn hãy nên đọc xem ngay Kienbank kinh nghiệm vay mua xe ô tô giúp bạn có thêm kiến thức

THÔNG TIN VAY MUA XE

ĐƠN VỊ

Số tiền vay

615.000.000

VNĐ
Thời hạn vay

60

tháng
Lãi suất 12 tháng đầu

0.66%

Lãi suất từ tháng 13 0.92%

Cụ thể từng tháng bạn phải trả như sau:

Tháng Nợ gốc Lãi suất năm Lãi suất tháng thời gian vay Gốc trả hàng tháng  Lãi trả hàng tháng  Tổng tiền trả
1         615,000,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               4,059,000    14,309,000
2         604,750,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               3,991,350    14,241,350
3         594,500,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               3,923,700    14,173,700
4         584,250,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               3,856,050    14,106,050
5         574,000,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               3,788,400    14,038,400
6         563,750,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               3,720,750    13,970,750
7         553,500,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               3,653,100    13,903,100
8         543,250,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               3,585,450    13,835,450
9         533,000,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               3,517,800    13,767,800
10         522,750,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               3,450,150    13,700,150
11         512,500,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               3,382,500    13,632,500
12         502,250,000 7.90% 0.66% 60               10,250,000               3,314,850    13,564,850
13         492,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000               4,526,400    14,776,400
14         481,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000               4,432,100    14,682,100
15         471,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000               4,337,800    14,587,800
16         461,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000               4,243,500    14,493,500
17         451,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000               4,149,200    14,399,200
18         440,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000               4,054,900    14,304,900
19         430,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000               3,960,600    14,210,600
20         420,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000               3,866,300    14,116,300
21         410,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000               3,772,000    14,022,000
22         399,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000               3,677,700    13,927,700
23         389,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000               3,583,400    13,833,400
24         379,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000               3,489,100    13,739,100
25         369,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000               3,394,800    13,644,800
26         358,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000               3,300,500    13,550,500
27         348,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000               3,206,200    13,456,200
28         338,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000               3,111,900    13,361,900
29         328,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000               3,017,600    13,267,600
30         317,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000               2,923,300    13,173,300
31         307,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000               2,829,000    13,079,000
32         297,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000               2,734,700    12,984,700
33         287,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000               2,640,400    12,890,400
34         276,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000               2,546,100    12,796,100
35         266,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000               2,451,800    12,701,800
36         256,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000               2,357,500    12,607,500
37         246,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000               2,263,200    12,513,200
38         235,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000               2,168,900    12,418,900
39         225,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000               2,074,600    12,324,600
40         215,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000               1,980,300    12,230,300
41         205,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000               1,886,000    12,136,000
42         194,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000               1,791,700    12,041,700
43         184,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000               1,697,400    11,947,400
44         174,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000               1,603,100    11,853,100
45         164,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000               1,508,800    11,758,800
46         153,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000               1,414,500    11,664,500
47         143,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000               1,320,200    11,570,200
48         133,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000               1,225,900    11,475,900
49         123,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000               1,131,600    11,381,600
50         112,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000               1,037,300    11,287,300
51         102,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000                   943,000    11,193,000
52           92,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000                   848,700    11,098,700
53           82,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000                   754,400    11,004,400
54           71,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000                   660,100    10,910,100
55           61,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000                   565,800    10,815,800
56           51,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000                   471,500    10,721,500
57           41,000,000 11% 0.92% 60               10,250,000                   377,200    10,627,200
58           30,750,000 11% 0.92% 60               10,250,000                   282,900    10,532,900
59           20,500,000 11% 0.92% 60               10,250,000                   188,600    10,438,600
60           10,250,000 11% 0.92% 60               10,250,000                     94,300    10,344,300

Vì hàng tháng bạn đều trả bớt tiền gốc đi rồi, thế nên tiền gốc sẽ giảm dần, và tiền lãi tính theo tiền gốc nên tiền lãi cũng giảm dần theo thời gian.

Trên là cách tính mua xe ô tô trả góp mới nhất năm 2020 mà khách hàng nên tham khảo kỹ. Mọi thông tin cần tìm hiểu thêm về cách tính lãi suất cũng như những điều kiện mua xe mới nhất thì anh/chị có thể để lại bình luận bên dưới để được tư vấn thêm hoặc liên hệ ngay với Hotline Kienbank nhé

Scroll to Top